DỰ TRỮ QUỐC GIA

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC - BỘ TÀI CHÍNH

Tin nổi bật

Đoàn công tác Cục Dự trữ Nhà nước khảo sát, học tập kinh nghiệm quản lý dự trữ quốc gia tại Đức và Áo

Bản tin Tài chính: Cục Dự trữ Nhà nước tổng kết công tác năm 2025, triển khai nhiệm vụ năm 2026

Gạo dự trữ quốc gia chắp cánh ước mơ học đường

Thực hiện chủ trương của Đảng và Nhà nước về bảo đảm an sinh xã hội, chăm lo đời sống nhân dân, đặc biệt là hỗ trợ học sinh vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn. Ngày 25/12/2025, Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX đã hoàn thành việc xuất cấp 874,215 tấn gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, đạt 100% kế hoạch được giao. Kết quả này tiếp tục thể hiện tinh thần chủ động, trách nhiệm của đơn vị trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ được giao.

Cục Dự trữ Nhà nước: Sẵn sàng triển khai nhiệm vụ năm 2026

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực III: Triển khai xây dựng Dự án Kho dự trữ Thái Bình

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XII hoàn thành đồng thời hai nhiệm vụ xuất cấp gạo hỗ trợ học sinh và cứu trợ nhân dân tỉnh Đắk Lắk

Bản đồ hành chính
Giá vàng
Ngày: Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Tên Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 156.300 158.300
Vàng SJC 5 chỉ 156.300 158.320
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 156.300 158.330
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 152.800 155.300
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 152.800 155.400
Nữ trang 99,99% 151.300 154.300
Nữ trang 99% 147.272 152.772
Nữ trang 75% 107.387 115.887
Nữ trang 68% 96.584 105.084
Nữ trang 61% 85.782 94.282
Nữ trang 58,3% 81.616 90.116
Nữ trang 41,7% 56.000 64.500
Bạc Liêu
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 156.300 158.300
Biên Hòa
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 156.300 158.300
Cà Mau
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 156.300 158.300
Hạ Long
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 156.300 158.300
Hải Phòng
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 156.300 158.300
Huế
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 156.300 158.300
Miền Bắc
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 156.300 158.300
Miền Tây
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 156.300 158.300
Miền Trung
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 156.300 158.300
Nha Trang
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 156.300 158.300
Quảng Ngãi
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 156.300 158.300
Tỷ giá ngoại tệ
Ngày: Đơn vị tính: Việt Nam Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
US DOLLAR 26.053 26.083 26.383
EURO 29.829 30.130 31.402
SINGAPORE DOLLAR 19.901 20.102 20.787
THAILAND BAHT 736 818 853
AUSTRALIAN DOLLAR 17.138 17.311 17.865
CANADIAN DOLLAR 18.464 18.650 19.247
SWISS FRANC 32.044 32.368 33.405
YUAN RENMINBI 3.666 3.703 3.822
DANISH KRONE 0 4.022 4.176
POUND STERLING 34.380 34.728 35.840
HONGKONG DOLLAR 3.276 3.309 3.435
INDIAN RUPEE 0 291 303
YEN 162 163 172
KOREAN WON 16 17 19
KUWAITI DINAR 0 85.469 89.612
MALAYSIAN RINGGIT 0 6.394 6.533
NORWEGIAN KRONER 0 2.551 2.659
RUSSIAN RUBLE 0 312 345
SAUDI RIAL 0 6.965 7.265
SWEDISH KRONA 0 2.789 2.907
Thông tin chứng khoán
Dữ liệu được lấy từ cổng thông tin điện tử Bộ tài chính