DỰ TRỮ QUỐC GIA

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC - BỘ TÀI CHÍNH

Tin nổi bật

Đoàn công tác Cục Dự trữ Nhà nước khảo sát, học tập kinh nghiệm quản lý dự trữ quốc gia tại Đức và Áo

Bản tin Tài chính: Cục Dự trữ Nhà nước tổng kết công tác năm 2025, triển khai nhiệm vụ năm 2026

Gạo dự trữ quốc gia chắp cánh ước mơ học đường

Thực hiện chủ trương của Đảng và Nhà nước về bảo đảm an sinh xã hội, chăm lo đời sống nhân dân, đặc biệt là hỗ trợ học sinh vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn. Ngày 25/12/2025, Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX đã hoàn thành việc xuất cấp 874,215 tấn gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, đạt 100% kế hoạch được giao. Kết quả này tiếp tục thể hiện tinh thần chủ động, trách nhiệm của đơn vị trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ được giao.

Cục Dự trữ Nhà nước: Sẵn sàng triển khai nhiệm vụ năm 2026

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực III: Triển khai xây dựng Dự án Kho dự trữ Thái Bình

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XII hoàn thành đồng thời hai nhiệm vụ xuất cấp gạo hỗ trợ học sinh và cứu trợ nhân dân tỉnh Đắk Lắk

Bản đồ hành chính
Giá vàng
Ngày: Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Tên Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 164.100 166.100
Vàng SJC 5 chỉ 164.100 166.120
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 164.100 166.130
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 161.000 163.500
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 161.000 163.600
Nữ trang 99,99% 159.500 162.500
Nữ trang 99% 154.891 160.891
Nữ trang 75% 113.337 122.037
Nữ trang 68% 101.961 110.661
Nữ trang 61% 90.585 99.285
Nữ trang 58,3% 86.197 94.897
Nữ trang 41,7% 59.219 67.919
Bạc Liêu
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 164.100 166.100
Biên Hòa
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 164.100 166.100
Cà Mau
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 164.100 166.100
Hạ Long
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 164.100 166.100
Hải Phòng
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 164.100 166.100
Huế
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 164.100 166.100
Miền Bắc
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 164.100 166.100
Miền Tây
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 164.100 166.100
Miền Trung
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 164.100 166.100
Nha Trang
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 164.100 166.100
Quảng Ngãi
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 164.100 166.100
Tỷ giá ngoại tệ
Ngày: Đơn vị tính: Việt Nam Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
EURO 29.780 30.081 31.350
US DOLLAR 26.056 26.086 26.386
SWISS FRANC 32.074 32.398 33.436
YUAN RENMINBI 3.676 3.713 3.832
DANISH KRONE 0 4.016 4.170
POUND STERLING 34.330 34.677 35.788
HONGKONG DOLLAR 3.273 3.306 3.433
INDIAN RUPEE 0 287 300
YEN 160 162 171
KOREAN WON 15 17 19
KUWAITI DINAR 0 85.397 89.536
MALAYSIAN RINGGIT 0 6.416 6.556
NORWEGIAN KRONER 0 2.557 2.666
RUSSIAN RUBLE 0 323 357
SAUDI RIAL 0 6.964 7.264
SWEDISH KRONA 0 2.793 2.911
SINGAPORE DOLLAR 19.901 20.102 20.788
THAILAND BAHT 741 824 859
AUSTRALIAN DOLLAR 17.173 17.346 17.902
CANADIAN DOLLAR 18.448 18.634 19.231
Thông tin chứng khoán
Dữ liệu được lấy từ cổng thông tin điện tử Bộ tài chính