DỰ TRỮ QUỐC GIA

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC - BỘ TÀI CHÍNH

Tin nổi bật

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực X hoàn thành xuất cấp hơn 1.300 tấn gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ Nhân dân thành phố Đà Nẵng dịp Tết và giáp hạt năm 2026

Hoàn thành xuất cấp gạo trước hạn cho một số địa phương dịp Tết Nguyên đán và giáp hạt đầu năm 2026

Bộ Tài chính đã ban hành các quyết định giao Cục Dự trữ Nhà nước xuất cấp gạo dự trữ quốc gia cho 13 địa phương, nhằm hỗ trợ người dân có hoàn cảnh khó khăn trong dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ và thời điểm giáp hạt đầu năm 2026, bảo đảm mọi nhà, mọi người dân đều được vui xuân, đón Tết.

Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực III: Triển khai xây dựng Dự án Kho dự trữ Thái Bình

Cục Dự trữ Nhà nước: Sẵn sàng triển khai nhiệm vụ năm 2026

Gạo dự trữ quốc gia chắp cánh ước mơ học đường

Thực hiện chủ trương của Đảng và Nhà nước về bảo đảm an sinh xã hội, chăm lo đời sống nhân dân, đặc biệt là hỗ trợ học sinh vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn. Ngày 25/12/2025, Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực IX đã hoàn thành việc xuất cấp 874,215 tấn gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, đạt 100% kế hoạch được giao. Kết quả này tiếp tục thể hiện tinh thần chủ động, trách nhiệm của đơn vị trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ được giao.

Bản tin Tài chính: Cục Dự trữ Nhà nước tổng kết công tác năm 2025, triển khai nhiệm vụ năm 2026

Bản đồ hành chính
Giá vàng
Ngày: Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Tên Giá mua Giá bán
Hồ Chí Minh
Nữ trang 68% 116.723 125.623
Nữ trang 61% 103.806 112.706
Nữ trang 58,3% 98.824 107.724
Nữ trang 41,7% 68.194 77.094
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 183.300 186.300
Vàng SJC 5 chỉ 183.300 186.320
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 183.300 186.330
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 183.000 186.000
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 183.000 186.100
Nữ trang 99,99% 181.000 184.500
Nữ trang 99% 176.173 182.673
Nữ trang 75% 129.639 138.539
Bạc Liêu
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 183.300 186.300
Biên Hòa
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 183.300 186.300
Cà Mau
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 183.300 186.300
Hạ Long
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 183.300 186.300
Hải Phòng
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 183.300 186.300
Huế
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 183.300 186.300
Miền Bắc
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 183.300 186.300
Miền Tây
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 183.300 186.300
Miền Trung
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 183.300 186.300
Nha Trang
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 183.300 186.300
Quảng Ngãi
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 183.300 186.300
Tỷ giá ngoại tệ
Ngày: Đơn vị tính: Việt Nam Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
US DOLLAR 26.044 26.074 26.314
EURO 29.537 29.836 31.094
SAUDI RIAL 0 6.961 7.260
SWEDISH KRONA 0 2.777 2.895
SINGAPORE DOLLAR 20.050 20.253 20.943
THAILAND BAHT 725 805 840
AUSTRALIAN DOLLAR 18.267 18.451 19.042
CANADIAN DOLLAR 18.844 19.034 19.644
SWISS FRANC 32.662 32.992 34.048
YUAN RENMINBI 3.721 3.759 3.879
DANISH KRONE 0 3.983 4.135
POUND STERLING 34.227 34.572 35.680
HONGKONG DOLLAR 3.262 3.295 3.421
INDIAN RUPEE 0 283 295
YEN 159 161 170
KOREAN WON 15 17 19
KUWAITI DINAR 0 85.330 89.466
MALAYSIAN RINGGIT 0 6.617 6.761
NORWEGIAN KRONER 0 2.664 2.777
RUSSIAN RUBLE 0 316 350
Thông tin chứng khoán
Dữ liệu được lấy từ cổng thông tin điện tử Bộ tài chính